XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

造反 đọc là zào fǎn, nghĩa là nổi loạn; phản loạn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

造反

[zào fǎn] [造 反]

1.nổi loạn; phản loạn

采取反抗行动,推翻统治或政权。

残暴的统治引发民怨,百姓最终决定起义造反。

cán bào de tǒng zhì yǐn fā mín yuàn, bǎi xìng zuì zhōng jué dìng qǐ yì zào fǎn.

Sự thống trị tàn bạo gây phẫn nộ trong dân, bách tính cuối cùng quyết định khởi nghĩa nổi loạn.

2.làm loạn; quậy phá; chống đối

口语中指打闹、不听话或闹翻天。

几个孩子在屋里打闹,简直要造反了。

jǐ gè hái zi zài wū lǐ dǎ nào, jiǎn zhí yào zào fǎn le.

Mấy đứa trẻ quậy phá trong phòng, cứ như muốn làm loạn lên vậy.

Hỏi đáp về từ 造反

造反 nghĩa là gì?

造反 (zào fǎn) nghĩa là nổi loạn; phản loạn. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 造反 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 造, 反 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 造反?

Thường gặp: 造反派 (zào fǎn pài) – phe nổi loạn.