甘肃
[gān sù] [甘 肃]
tỉnh Cam Túc, viết tắt 甘 (gān), tên gọi tắt 陇 (lǒng), thủ phủ Lan Châu 兰州 (lán zhōu)
甘肃 đọc là gān sù, nghĩa là tỉnh Cam Túc, viết tắt 甘 (gān), tên gọi tắt 陇 (lǒng), thủ phủ Lan Châu 兰州 (lán zhōu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gān sù] [甘 肃]
tỉnh Cam Túc, viết tắt 甘 (gān), tên gọi tắt 陇 (lǒng), thủ phủ Lan Châu 兰州 (lán zhōu)
甘肃 (gān sù) nghĩa là tỉnh Cam Túc, viết tắt 甘 (gān), tên gọi tắt 陇 (lǒng), thủ phủ Lan Châu 兰州 (lán zhōu).
Viết lần lượt từng chữ 甘, 肃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 甘肃省 (gān sù shěng) – tỉnh Cam Túc, viết tắt 甘 (gān), tên ngắn 陇 (lǒng), thủ phủ Lan Châu…; 甘肃柳莺 (gān sù liǔ yīng) – (loài chim ở Trung Quốc) chích lá Cam Túc (Phylloscopus kansuensis).