生畏
[shēng wèi] [生 畏]
cảm thấy bị đe dọa
面对困难和挑战,我们决不能产生畏惧心理。
miàn duì kùn nán hé tiǎo zhàn, wǒ men jué bù néng chǎn shēng wèi jù xīn lǐ.Đối mặt với khó khăn và thử thách, chúng ta quyết không được sinh ra tâm lý sợ hãi.
生畏 đọc là shēng wèi, nghĩa là cảm thấy bị đe dọa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shēng wèi] [生 畏]
cảm thấy bị đe dọa
面对困难和挑战,我们决不能产生畏惧心理。
miàn duì kùn nán hé tiǎo zhàn, wǒ men jué bù néng chǎn shēng wèi jù xīn lǐ.Đối mặt với khó khăn và thử thách, chúng ta quyết không được sinh ra tâm lý sợ hãi.
生畏 (shēng wèi) nghĩa là cảm thấy bị đe dọa.
Viết lần lượt từng chữ 生, 畏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 望而生畏 (wàng ér shēng wèi) – bị áp đảo ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ).