望而生畏
[wàng ér shēng wèi] [望 而 生 畏]
bị áp đảo ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ); đầy uy nghi; sợ hãi; choáng ngợp
望而生畏 đọc là wàng ér shēng wèi, nghĩa là bị áp đảo ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ); đầy uy nghi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wàng ér shēng wèi] [望 而 生 畏]
bị áp đảo ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ); đầy uy nghi; sợ hãi; choáng ngợp
望而生畏 (wàng ér shēng wèi) nghĩa là bị áp đảo ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ); đầy uy nghi.
Viết lần lượt từng chữ 望, 而, 生, 畏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.