可畏
[kě wèi] [可 畏]
đáng sợ; đáng gờm
可畏 đọc là kě wèi, nghĩa là đáng sợ; đáng gờm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
可畏 (kě wèi) nghĩa là đáng sợ; đáng gờm.
Viết lần lượt từng chữ 可, 畏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 人言可畏 (rén yán kě wèi) – lời đồn thật đáng sợ (thành ngữ); 后生可畏 (hòu shēng kě wèi) – thế hệ trẻ sẽ đáng gờm trong những năm tới (thành ngữ).