XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

可畏 đọc là kě wèi, nghĩa là đáng sợ; đáng gờm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 可畏

可畏 nghĩa là gì?

可畏 (kě wèi) nghĩa là đáng sợ; đáng gờm.

Cách viết 可畏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 可, 畏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 可畏?

Thường gặp: 人言可畏 (rén yán kě wèi) – lời đồn thật đáng sợ (thành ngữ); 后生可畏 (hòu shēng kě wèi) – thế hệ trẻ sẽ đáng gờm trong những năm tới (thành ngữ).