Chữ 怩 đọc là ní, nghĩa là rụt rè; nhút nhát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
怩
[ní]
rụt rè; nhút nhát; thẹn thùng
Hỏi đáp về chữ 怩
怩 nghĩa là gì?
怩 (ní) nghĩa là rụt rè; nhút nhát.
Cách viết chữ 怩 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 怩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 怩 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 忸怩 (niǔ ní) – e thẹn; 忸忸怩怩 (niǔ niǔ ní ní) – rụt rè; 颜厚有忸怩 (yán hòu yǒu niǔ ní) – người trơ tráo nhất cũng có lúc thấy xấu hổ (thành ngữ).