颜厚有忸怩
[yán hòu yǒu niǔ ní] [颜 厚 HỮU 忸 怩]
người trơ tráo nhất cũng có lúc thấy xấu hổ (thành ngữ)
颜厚有忸怩 đọc là yán hòu yǒu niǔ ní, nghĩa là người trơ tráo nhất cũng có lúc thấy xấu hổ (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yán hòu yǒu niǔ ní] [颜 厚 HỮU 忸 怩]
người trơ tráo nhất cũng có lúc thấy xấu hổ (thành ngữ)
颜厚有忸怩 (yán hòu yǒu niǔ ní) nghĩa là người trơ tráo nhất cũng có lúc thấy xấu hổ (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 颜, 厚, 有, 忸, 怩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.