XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

忸怩 đọc là niǔ ní, nghĩa là e thẹn; đỏ mặt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 忸怩

忸怩 nghĩa là gì?

忸怩 (niǔ ní) nghĩa là e thẹn; đỏ mặt.

Cách viết 忸怩 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 忸, 怩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 忸怩?

Thường gặp: 忸忸怩怩 (niǔ niǔ ní ní) – rụt rè; 颜厚有忸怩 (yán hòu yǒu niǔ ní) – người trơ tráo nhất cũng có lúc thấy xấu hổ (thành ngữ).