害臊
[hài sào] [害 臊]
e thẹn; cảm thấy xấu hổ
感到脸红、难为情
他在全班同学面前说错了话,感到非常害臊。
tā zài quán bān tóng xué miàn qián shuō cuò le huà, gǎn dào fēi cháng hài sào.Anh ấy nói sai trước toàn bộ bạn cùng lớp, cảm thấy vô cùng xấu hổ.
害臊 đọc là hài sào, nghĩa là e thẹn; cảm thấy xấu hổ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hài sào] [害 臊]
e thẹn; cảm thấy xấu hổ
感到脸红、难为情
他在全班同学面前说错了话,感到非常害臊。
tā zài quán bān tóng xué miàn qián shuō cuò le huà, gǎn dào fēi cháng hài sào.Anh ấy nói sai trước toàn bộ bạn cùng lớp, cảm thấy vô cùng xấu hổ.
害臊 (hài sào) nghĩa là e thẹn; cảm thấy xấu hổ. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 害, 臊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.