XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 臊 đọc là sào, nghĩa là xấu hổ; e thẹn. Thuộc bộ Nhục 肉. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

臊

[sào]

xấu hổ; e thẹn; làm xấu hổ

这么大的孩子还哭鼻子,你不害臊吗?

zhè me dà de hái zi hái kū bí zi, nǐ bú hài sào ma?

Đứa trẻ lớn thế này còn khóc nhè, cháu không biết xấu hổ sao?

大家一开他的玩笑,他就害臊得低下了头。

dà jiā yì kāi tā de wán xiào, tā jiù hài sào de dī xià le tóu.

Mọi người vừa trêu đùa một chút là anh ấy đã e thẹn cúi đầu xuống.

他在全班同学面前说错了话,感到非常害臊。

tā zài quán bān tóng xué miàn qián shuō cuò le huà, gǎn dào fēi cháng hài sào.

Anh ấy nói sai trước toàn bộ bạn cùng lớp, cảm thấy vô cùng xấu hổ.

Hỏi đáp về chữ 臊

臊 nghĩa là gì?

臊 (sào) nghĩa là xấu hổ; e thẹn.

Cách viết chữ 臊 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 臊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 臊 thuộc bộ Nhục (肉).

Chữ 臊 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 害臊 (hài sào) – e thẹn; 臊子 (sào zi) – (phương ngữ) thịt băm hoặc thịt thái hạt lựu (trong món ăn); 臊气 (sāo qì) – mùi hôi thối; 臊腥 (sāo xīng) – mùi hôi; 没羞没臊 (méi xiū méi sào) – không biết xấu hổ.