XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

畏缩不前 đọc là wèi suō bù qián, nghĩa là sợ hãi không tiến lên (thành ngữ); quá nhát gan để tiến bước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

畏缩不前

[wèi suō bù qián] [畏 缩 BẤT 前]

sợ hãi không tiến lên (thành ngữ); quá nhát gan để tiến bước

就是啊,遇到挫折就畏缩不前,这可不是你的行事风格。

jiù shì a, yù dào cuò zhé jiù wèi suō bù qián, zhè kě bú shì nǐ de xíng shì fēng gé.

Đúng thế, gặp trắc trở đã chùn bước thì không phải phong cách làm việc của em.

Trong bài: Lẽ nào lại bỏ cuộc giữa chừng · 岂

在任务面前,战士们没有一个畏缩不前。

zài rèn wu miàn qián, zhàn shì men méi yǒu yí gè wèi suō bù qián.

Trước nhiệm vụ, không một người chiến sĩ nào rụt rè lùi bước.

Hỏi đáp về từ 畏缩不前

畏缩不前 nghĩa là gì?

畏缩不前 (wèi suō bù qián) nghĩa là sợ hãi không tiến lên (thành ngữ); quá nhát gan để tiến bước.

Cách viết 畏缩不前 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 畏, 缩, 不, 前 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.