伸缩性
[shēn suō xìng] [伸 缩 性]
tính linh hoạt
我们的计划有一定的伸缩性,不用太担心。
wǒ men de jì huà yǒu yí dìng de shēn suō xìng, bú yòng tài dān xīn.Kế hoạch của chúng ta có tính linh hoạt nhất định, không cần quá lo lắng.
伸缩性 đọc là shēn suō xìng, nghĩa là tính linh hoạt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shēn suō xìng] [伸 缩 性]
tính linh hoạt
我们的计划有一定的伸缩性,不用太担心。
wǒ men de jì huà yǒu yí dìng de shēn suō xìng, bú yòng tài dān xīn.Kế hoạch của chúng ta có tính linh hoạt nhất định, không cần quá lo lắng.
伸缩性 (shēn suō xìng) nghĩa là tính linh hoạt.
Viết lần lượt từng chữ 伸, 缩, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.