XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

伸缩性 đọc là shēn suō xìng, nghĩa là tính linh hoạt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

伸缩性

[shēn suō xìng] [伸 缩 性]

tính linh hoạt

我们的计划有一定的伸缩性,不用太担心。

wǒ men de jì huà yǒu yí dìng de shēn suō xìng, bú yòng tài dān xīn.

Kế hoạch của chúng ta có tính linh hoạt nhất định, không cần quá lo lắng.

Hỏi đáp về từ 伸缩性

伸缩性 nghĩa là gì?

伸缩性 (shēn suō xìng) nghĩa là tính linh hoạt.

Cách viết 伸缩性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 伸, 缩, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.