XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

灵活性 đọc là líng huó xìng, nghĩa là tính linh hoạt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

灵活性

[líng huó xìng] [灵 活 性]

tính linh hoạt

会不会因此失去中医的灵活性?

huì bu huì yīn cǐ shī qù zhōng yī de líng huó xìng?

Liệu việc tiêu chuẩn hoá có làm mất tính linh hoạt của đông y không?

Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐

我们该如何兼顾标准化和灵活性?

wǒ men gāi rú hé jiān gù biāo zhǔn huà hé líng huó xìng?

Chúng ta nên làm sao để vừa tiêu chuẩn hoá vừa giữ tính linh hoạt?

Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐

部分产品允许按年领取,也能临时借款,灵活性还可以。

bù fen chǎn pǐn yǔn xǔ àn nián lǐng qǔ, yě néng lín shí jiè kuǎn, líng huó xìng hái kě yǐ.

Một số sản phẩm cho phép rút theo năm, cũng có thể vay tạm thời, độ linh hoạt cũng khá ổn.

Trong bài: Kế hoạch tài chính hưu trí cho gia đình · 除了……还有……

Hỏi đáp về từ 灵活性

灵活性 nghĩa là gì?

灵活性 (líng huó xìng) nghĩa là tính linh hoạt.

Cách viết 灵活性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 灵, 活, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.