XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

柔性 đọc là róu xìng, nghĩa là tính linh hoạt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

柔性

[róu xìng] [柔 性]

tính linh hoạt

明白啦。那么在基层执法中,柔性裁量权的边界该如何科学界定才不会破坏法治根基呢?

míng bái lā. nà me zài jī céng zhí fǎ zhōng, róu xìng cái liáng quán de biān jiè gāi rú hé kē xué jiè dìng cái bú huì pò huài fǎ zhì gēn jī ne?

Em hiểu rồi. Vậy trong thực thi pháp luật ở cơ sở, ranh giới của quyền tự quyết mềm dẻo nên được xác định khoa học thế nào để không phá vỡ nền tảng pháp trị ạ?

Trong bài: Ứng dụng triết học Tiên Tần vào quản trị

Hỏi đáp về từ 柔性

柔性 nghĩa là gì?

柔性 (róu xìng) nghĩa là tính linh hoạt.

Cách viết 柔性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 柔, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.