誓约 đọc là shì yuē, nghĩa là lời thề; lời hứa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 誓约
誓约 nghĩa là gì?
誓约 (shì yuē) nghĩa là lời thề; lời hứa.
Cách viết 誓约 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 誓, 约 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 誓约?
Thường gặp: 语言誓约 (yǔ yán shì yuē) – cam kết ngôn ngữ (chỉ nói ngôn ngữ đích tại trường ngôn ngữ).