XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

誓死 đọc là shì sǐ, nghĩa là thề hy sinh tính mạng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

誓死

[shì sǐ] [誓 死]

thề hy sinh tính mạng

面对强敌,战士们誓死不屈服。

miàn duì qiáng dí, zhàn shì men shì sǐ bù qū fú.

Đối mặt với kẻ thù mạnh, các chiến sĩ thề chết không khuất phục.

战士们誓死保卫祖国的锦绣山川。

zhàn shì men shì sǐ bǎo wèi zǔ guó de jǐn xiù shān chuān.

Các chiến sĩ thề chết bảo vệ giang sơn gấm vóc của tổ quốc.

战士们誓死收复边境要塞。

zhàn shì men shì sǐ shōu fù biān jìng yào sài.

Các chiến sĩ thề chết khôi phục lại pháo đài biên giới.

Hỏi đáp về từ 誓死

誓死 nghĩa là gì?

誓死 (shì sǐ) nghĩa là thề hy sinh tính mạng.

Cách viết 誓死 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 誓, 死 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 誓死?

Thường gặp: 誓死不从 (shì sǐ bù cóng) – thề chết chứ không tuân theo (thành ngữ); 誓死不降 (shì sǐ bù xiáng) – thề chiến đấu đến chết.