就职演说
[jiù zhí yǎn shuō] [就 职 演 THUYẾT]
bài phát biểu nhậm chức
新当选的会长发表了简短的就职演说。
xīn dāng xuǎn de huì zhǎng fā biǎo le jiǎn duǎn de jiù zhí yǎn shuō.Vị chủ tịch mới đắc cử đã phát biểu bài diễn văn nhậm chức ngắn gọn.
就职演说 đọc là jiù zhí yǎn shuō, nghĩa là bài phát biểu nhậm chức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiù zhí yǎn shuō] [就 职 演 THUYẾT]
bài phát biểu nhậm chức
新当选的会长发表了简短的就职演说。
xīn dāng xuǎn de huì zhǎng fā biǎo le jiǎn duǎn de jiù zhí yǎn shuō.Vị chủ tịch mới đắc cử đã phát biểu bài diễn văn nhậm chức ngắn gọn.
就职演说 (jiù zhí yǎn shuō) nghĩa là bài phát biểu nhậm chức.
Viết lần lượt từng chữ 就, 职, 演, 说 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.