惊涛骇浪
[jīng tāo hài làng] [惊 涛 骇 浪]
tình huống nguy hiểm
船长沉着地驾船穿过了惊涛骇浪。
chuán cháng chén zhuó dì jià chuán chuān guo le jīng tāo hài làng.Thuyền trưởng bình tĩnh lái thuyền vượt qua sóng to gió lớn.
惊涛骇浪 đọc là jīng tāo hài làng, nghĩa là tình huống nguy hiểm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jīng tāo hài làng] [惊 涛 骇 浪]
tình huống nguy hiểm
船长沉着地驾船穿过了惊涛骇浪。
chuán cháng chén zhuó dì jià chuán chuān guo le jīng tāo hài làng.Thuyền trưởng bình tĩnh lái thuyền vượt qua sóng to gió lớn.
惊涛骇浪 (jīng tāo hài làng) nghĩa là tình huống nguy hiểm.
Viết lần lượt từng chữ 惊, 涛, 骇, 浪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.