XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

波涛汹涌 đọc là bō tāo xiōng yǒng, nghĩa là sóng cuộn trào; biển gầm rú. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

波涛汹涌【波濤洶湧】

[bō tāo xiōng yǒng] [波 涛 汹 涌]

sóng cuộn trào; biển gầm rú

形容水势腾涌,波浪很大。

轮船在波涛汹涌的大海中艰难地前行。

lún chuán zài bō tāo xiōng yǒng de dà hǎi zhōng jiān nán dì qián xíng.

Con tàu khó nhọc tiến về phía trước giữa biển lớn sóng cuộn trào.

江面上波涛汹涌,船只无法正常航行。

jiāng miàn shàng bō tāo xiōng yǒng, chuán zhǐ wú fǎ zhèng cháng háng xíng.

Trên mặt sông sóng to cuộn trào, thuyền bè không thể di chuyển bình thường.

Hỏi đáp về từ 波涛汹涌

波涛汹涌 nghĩa là gì?

波涛汹涌 (bō tāo xiōng yǒng) nghĩa là sóng cuộn trào; biển gầm rú. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 波涛汹涌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 波, 涛, 汹, 涌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.