宦海风波
[huàn hǎi fēng bō] [宦 海 风 波]
nghĩa đen: biển động chốn quan trường; quan chức gây náo loạn lớn
宦海风波 đọc là huàn hǎi fēng bō, nghĩa là nghĩa đen: biển động chốn quan trường; quan chức gây náo loạn lớn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huàn hǎi fēng bō] [宦 海 风 波]
nghĩa đen: biển động chốn quan trường; quan chức gây náo loạn lớn
宦海风波 (huàn hǎi fēng bō) nghĩa là nghĩa đen: biển động chốn quan trường; quan chức gây náo loạn lớn.
Viết lần lượt từng chữ 宦, 海, 风, 波 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.