XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 宦 đọc là huàn, nghĩa là quan lại triều đình; thái giám. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 宦

宦 nghĩa là gì?

宦 (huàn) nghĩa là quan lại triều đình; thái giám.

Cách viết chữ 宦 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 宦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 宦 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 仕宦 (shì huàn) – (văn học) làm quan; 官宦 (guān huàn) – quan chức; 宦官 (huàn guān) – thái giám trong triều đình; 宦海 (huàn hǎi) – chốn quan trường; 宦门 (huàn mén) – gia đình quan lại; 宦骑 (huàn qí) – thị vệ kỵ mã.