XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

宦门 đọc là huàn mén, nghĩa là gia đình quan lại; gia đình có quan hệ với quan trường (tức tầng lớp trung lưu trong xã hội phong kiến Trung Quốc). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

宦门

[huàn mén] [宦 门]

gia đình quan lại; gia đình có quan hệ với quan trường (tức tầng lớp trung lưu trong xã hội phong kiến Trung Quốc)

Hỏi đáp về từ 宦门

宦门 nghĩa là gì?

宦门 (huàn mén) nghĩa là gia đình quan lại; gia đình có quan hệ với quan trường (tức tầng lớp trung lưu trong xã hội phong kiến Trung Quốc).

Cách viết 宦门 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 宦, 门 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.