仕宦 đọc là shì huàn, nghĩa là (văn học) làm quan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 仕宦
仕宦 nghĩa là gì?
仕宦 (shì huàn) nghĩa là (văn học) làm quan.
Cách viết 仕宦 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 仕, 宦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.