仕
[shì]
làm quan; quan viên; hai quân cờ trong cờ tướng bảo vệ "tướng" hoặc "soái" 将 (jiàng)
Chữ 仕 đọc là shì, nghĩa là làm quan; quan viên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shì]
làm quan; quan viên; hai quân cờ trong cờ tướng bảo vệ "tướng" hoặc "soái" 将 (jiàng)
仕 (shì) nghĩa là làm quan; quan viên.
Viết lần lượt từng nét của chữ 仕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 仕女 (shì nǚ) – quý cô; 仕宦 (shì huàn) – (văn học) làm quan; 仕途 (shì tú) – con đường quan lộ (trang trọng); 出仕 (chū shì) – đảm nhận chức vụ chính thức; 致仕 (zhì shì) – về hưu khỏi chức vụ trong chính phủ (xưa); 安达仕 (ān dá shì) – Andaz (thương hiệu khách sạn).