XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

宦海 đọc là huàn hǎi, nghĩa là chốn quan trường; quan liêu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 宦海

宦海 nghĩa là gì?

宦海 (huàn hǎi) nghĩa là chốn quan trường; quan liêu.

Cách viết 宦海 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 宦, 海 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 宦海?

Thường gặp: 宦海风波 (huàn hǎi fēng bō) – nghĩa đen: biển động chốn quan trường.