官场
[guān chǎng] [官 场]
chốn quan trường; quan liêu
旧社会黑暗统治下的官场十分败坏。
jiù shè huì hēi àn tǒng zhì xià de guān chǎng shí fēn bài huài.Quan trường dưới sự thống trị đen tối của xã hội cũ vô cùng thối nát.
官场 đọc là guān chǎng, nghĩa là chốn quan trường; quan liêu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guān chǎng] [官 场]
chốn quan trường; quan liêu
旧社会黑暗统治下的官场十分败坏。
jiù shè huì hēi àn tǒng zhì xià de guān chǎng shí fēn bài huài.Quan trường dưới sự thống trị đen tối của xã hội cũ vô cùng thối nát.
官场 (guān chǎng) nghĩa là chốn quan trường; quan liêu.
Viết lần lượt từng chữ 官, 场 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 官场现形记 (guān chǎng xiàn xíng jì) – "Quan trường hiện hình ký", tiểu thuyết cuối thời Thanh của Li Baoji….