宦官 đọc là huàn guān, nghĩa là thái giám trong triều đình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 宦官
宦官 nghĩa là gì?
宦官 (huàn guān) nghĩa là thái giám trong triều đình.
Cách viết 宦官 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 宦, 官 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.