太监 đọc là tài jiàn, nghĩa là thái giám trong triều đình; thái giám trong cung điện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 太监
太监 nghĩa là gì?
太监 (tài jiàn) nghĩa là thái giám trong triều đình; thái giám trong cung điện.
Cách viết 太监 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 太, 监 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 太监?
Thường gặp: 三宝太监 (sān bǎo tài jiàn) – Thái giám Tam Bảo, chức danh chính thức của Trịnh Hòa 郑和 (zhèng hé).