XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

太阳能 đọc là tài yáng néng, nghĩa là năng lượng mặt trời. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

太阳能【太陽能】

[tài yáng néng] [太 阳 能]

năng lượng mặt trời

来自太阳的辐射能量

这栋大楼的屋顶安装了太阳能发电板。

zhè dòng dà lóu de wū dǐng ān zhuāng le tài yáng néng fā diàn bǎn.

Mái tòa nhà này đã lắp đặt tấm pin năng lượng mặt trời.

所以专家建议结合屋顶太阳能发电,来降低日常用电成本。

suǒ yǐ zhuān jiā jiàn yì jié hé wū dǐng tài yáng néng fā diàn, lái jiàng dī rì cháng yòng diàn chéng běn.

Vì vậy chuyên gia kiến nghị kết hợp phát điện năng lượng mặt trời trên mái nhà, để hạ thấp chi phí dùng điện thường nhật.

Trong bài: Lợi ích của mô hình nông nghiệp thẳng đứng · 除了…还…

这个设备能把太阳能转换成电能。

zhè ge shè bèi néng bǎ tài yáng néng zhuǎn huàn chéng diàn néng.

Thiết bị này có thể chuyển đổi năng lượng mặt trời thành điện năng.

小美,关于下季度的减排方案,我认为必须全面引入太阳能设备。

xiǎo měi, guān yú xià jì dù de jiǎn pái fāng àn, wǒ rèn wéi bì xū quán miàn yǐn rù tài yáng néng shè bèi.

Tiểu Mỹ, về phương án giảm phát thải quý tới, tôi nghĩ phải áp dụng toàn diện thiết bị năng lượng mặt trời.

Trong bài: Đề xuất chiến lược giảm phát thải carbon

Hỏi đáp về từ 太阳能

太阳能 nghĩa là gì?

太阳能 (tài yáng néng) nghĩa là năng lượng mặt trời. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 太阳能 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 太, 阳, 能 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 太阳能?

Thường gặp: 太阳能板 (tài yáng néng bǎn) – tấm pin mặt trời; 太阳能电池 (tài yáng néng diàn chí) – pin mặt trời; 聚光太阳能 (jù guāng tài yáng néng) – công nghệ năng lượng mặt trời tập trung (CSP).