宦骑
[huàn qí] [宦 骑]
thị vệ kỵ mã; đội kỵ binh hoàng gia (của quan lại hoặc thái giám)
宦骑 đọc là huàn qí, nghĩa là thị vệ kỵ mã; đội kỵ binh hoàng gia (của quan lại hoặc thái giám). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huàn qí] [宦 骑]
thị vệ kỵ mã; đội kỵ binh hoàng gia (của quan lại hoặc thái giám)
宦骑 (huàn qí) nghĩa là thị vệ kỵ mã; đội kỵ binh hoàng gia (của quan lại hoặc thái giám).
Viết lần lượt từng chữ 宦, 骑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.