XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 涟 đọc là lián, nghĩa là gợn sóng; đẫm lệ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 涟

涟 nghĩa là gì?

涟 (lián) nghĩa là gợn sóng; đẫm lệ.

Cách viết chữ 涟 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 涟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 涟 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 涟水 (lián shuǐ) – huyện Liên Thuỷ ở Hoài An 淮安 (huái ān), Giang Tô; 涟源 (lián yuán) – Lianyuan, thành phố cấp huyện ở Loudi 娄底 (lóu dǐ), Hồ Nam; 涟漪 (lián yī) – gợn sóng; 涟水县 (lián shuǐ xiàn) – huyện Liên Thuỷ ở Hoài An 淮安 (huái ān), Giang Tô; 涟源市 (lián yuán shì) – Lianyuan, thành phố cấp huyện ở Loudi 娄底 (lóu dǐ), Hồ Nam; 泪水涟涟 (lèi shuǐ lián lián) – nước mắt như suối (thành ngữ).