XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 漾 đọc là yàng, nghĩa là tràn ra; gợn sóng. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

漾

[yàng]

tràn ra; gợn sóng

微风吹来,清澈的水波轻轻荡漾。

wēi fēng chuī lái, qīng chè de shuǐ bō qīng qīng dàng yàng.

Gió nhẹ thổi tới, sóng nước trong vắt khẽ dập dờn.

操场上荡漾着孩子们欢快的歌声。

cāo chǎng shàng dàng yàng zhe hái zi men huān kuài de gē shēng.

Trên sân tập lan tỏa tiếng hát vui tươi của bọn trẻ.

听到好消息后,他脸上荡漾着笑容。

tīng dào hǎo xiāo xī hòu, tā liǎn shàng dàng yàng zhe xiào róng.

Sau khi nghe tin vui, trên gương mặt anh ấy ngập tràn nụ cười.

Hỏi đáp về chữ 漾

漾 nghĩa là gì?

漾 (yàng) nghĩa là tràn ra; gợn sóng.

Cách viết chữ 漾 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 漾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 漾 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 漾 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 荡漾 (dàng yàng) – gợn sóng; 漾濞 (yàng bì) – huyện Yangbi ở tỉnh Vân Nam; 涟漪微漾 (lián yī wēi yàng) – gợn sóng.