XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

横流 đọc là héng liú, nghĩa là tràn ra; dòng chảy ngang. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 横流

横流 nghĩa là gì?

横流 (héng liú) nghĩa là tràn ra; dòng chảy ngang.

Cách viết 横流 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 横, 流 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 横流?

Thường gặp: 涕泗横流 (tì sì héng liú) – nước mắt và nước mũi chảy nhiều; 眼泪横流 (yǎn lèi hèng liú) – nước mắt tuôn trào (thành ngữ).