眼泪横流 đọc là yǎn lèi hèng liú, nghĩa là nước mắt tuôn trào (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 眼泪横流
眼泪横流 nghĩa là gì?
眼泪横流 (yǎn lèi hèng liú) nghĩa là nước mắt tuôn trào (thành ngữ).
Cách viết 眼泪横流 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 眼, 泪, 横, 流 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.