涕泗横流
[tì sì héng liú] [涕 泗 横 流]
nước mắt và nước mũi chảy nhiều; rên rỉ; trong trạng thái bi thảm
涕泗横流 đọc là tì sì héng liú, nghĩa là nước mắt và nước mũi chảy nhiều; rên rỉ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tì sì héng liú] [涕 泗 横 流]
nước mắt và nước mũi chảy nhiều; rên rỉ; trong trạng thái bi thảm
涕泗横流 (tì sì héng liú) nghĩa là nước mắt và nước mũi chảy nhiều; rên rỉ.
Viết lần lượt từng chữ 涕, 泗, 横, 流 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.