XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 涕 đọc là tì, nghĩa là nước mắt; chất nhầy mũi. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

涕

[tì]

nước mắt; chất nhầy mũi

鼻子流鼻涕。一直流,很难受。

bí zi liú bí tì. yì zhí liú, hěn nán shòu.

Em bị chảy nước mũi. Chảy suốt, rất khó chịu.

Trong bài: Khám cảm lạnh

弟弟感冒了,一直擦鼻涕。

dì di gǎn mào le, yì zhí cā bí tì.

Em trai bị cảm, liên tục lau nước mũi.

他用纸巾把鼻涕擤干净。

tā yòng zhǐ jīn bǎ bí tì xǐng gān jìng.

Anh ấy dùng khăn giấy xì sạch nước mũi.

Hỏi đáp về chữ 涕

涕 nghĩa là gì?

涕 (tì) nghĩa là nước mắt; chất nhầy mũi.

Cách viết chữ 涕 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 涕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 涕 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 涕 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 鼻涕 (bí tì) – nước mũi; 涕唾 (tì tuò) – chất nhầy mũi và nước bọt; 涕泣 (tì qì) – khóc; 涕零 (tì líng) – rơi lệ; 擤鼻涕 (xǐng bí tì) – hỉ mũi; 流鼻涕 (liú bí tì) – bị chảy nước mũi.