XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

鼻涕 đọc là bí tì, nghĩa là nước mũi; dịch mũi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

鼻涕

[bí tì] [鼻 涕]

nước mũi; dịch mũi

鼻腔分泌出的黏液

他因为着凉感冒,一整天都在不停地流鼻涕。

tā yīn wèi zháo liáng gǎn mào, yì zhěng tiān dōu zài bù tíng dì liú bí tì.

Anh ấy do bị nhiễm lạnh cảm cúm nên cả ngày không ngừng chảy nước mũi.

鼻子流鼻涕。一直流,很难受。

bí zi liú bí tì. yì zhí liú, hěn nán shòu.

Em bị chảy nước mũi. Chảy suốt, rất khó chịu.

Trong bài: Khám cảm lạnh

Hỏi đáp về từ 鼻涕

鼻涕 nghĩa là gì?

鼻涕 (bí tì) nghĩa là nước mũi; dịch mũi. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 鼻涕 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 鼻, 涕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 鼻涕?

Thường gặp: 擤鼻涕 (xǐng bí tì) – hỉ mũi; 流鼻涕 (liú bí tì) – bị chảy nước mũi; 鼻涕虫 (bí tì chóng) – con sên.