XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

鼻子 đọc là bí zi, nghĩa là mũi; lượng từ: 个 (gè), 只 (zhī). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

鼻子

[bí zi] [鼻 子]

1.mũi; lượng từ: 个 (gè), 只 (zhī)

脸部的呼吸和嗅觉器官

感冒的时候,他总是觉得鼻子不太通气。

gǎn mào de shí hòu, tā zǒng shì jué de bí zi bú tài tōng qì.

Những lúc bị cảm, anh ấy luôn thấy mũi khó thở.

2.khoen, quai (bộ phận trên đồ vật để luồn dây, móc khoá)

器物上隆起用来穿绳或挂锁的部分

大门上的鼻子坏了,锁不上门。

dà mén shàng de bí zi huài le, suǒ bú shàng mén.

Cái khoen trên cửa chính bị hỏng rồi, không khóa cửa được.

个、只

鼻子流鼻涕。一直流,很难受。

bí zi liú bí tì. yì zhí liú, hěn nán shòu.

Em bị chảy nước mũi. Chảy suốt, rất khó chịu.

Trong bài: Khám cảm lạnh

哎呀,那是感冒了。鼻子怎么样?

āi yā, nà shì gǎn mào le. bí zi zěn me yàng?

Ây da, thế là cảm lạnh rồi. Mũi thế nào?

Trong bài: Khám cảm lạnh

小猪用鼻子在泥土里拱来拱去。

xiǎo zhū yòng bí zi zài ní tǔ lǐ gǒng lái gǒng qù.

Chú heo con dùng mũi ủi qua ủi lại trong bùn đất.

Hỏi đáp về từ 鼻子

鼻子 nghĩa là gì?

鼻子 (bí zi) nghĩa là mũi; lượng từ: 个 (gè), 只 (zhī). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 鼻子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 鼻, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 鼻子?

Thường gặp: 哭鼻子 (kū bí zi) – sụt sịt (thường mang tính hài hước); 挖鼻子 (wā bí zi) – ngoáy mũi; 牛鼻子 (niú bí zi) – điểm mấu chốt; 白鼻子 (bái bí zi) – người khôn ngoan hoặc xảo quyệt; 老鼻子 (lǎo bí zi) – nhiều; 大红鼻子 (dà hóng bí zi) – mũi đỏ tấy (thường liên quan đến bệnh rosacea hoặc uống rượu quá mức).