XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 鼻 đọc là bí, nghĩa là mũi. Thuộc bộ Tị 鼻. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

鼻

[bí]

mũi

鼻子流鼻涕。一直流,很难受。

bí zi liú bí tì. yì zhí liú, hěn nán shòu.

Em bị chảy nước mũi. Chảy suốt, rất khó chịu.

Trong bài: Khám cảm lạnh

大门上的鼻子坏了,锁不上门。

dà mén shàng de bí zi huài le, suǒ bú shàng mén.

Cái khoen trên cửa chính bị hỏng rồi, không khóa cửa được.

哎呀,那是感冒了。鼻子怎么样?

āi yā, nà shì gǎn mào le. bí zi zěn me yàng?

Ây da, thế là cảm lạnh rồi. Mũi thế nào?

Trong bài: Khám cảm lạnh

Hỏi đáp về chữ 鼻

鼻 nghĩa là gì?

鼻 (bí) nghĩa là mũi.

Cách viết chữ 鼻 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 鼻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 鼻 thuộc bộ Tị (鼻).

Chữ 鼻 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 鼻子 (bí zi) – mũi; 鼻涕 (bí tì) – nước mũi; 刺鼻 (cì bí) – xộc vào mũi; 北鼻 (běi bí) – baby (từ mượn); 印鼻 (yìn bí) – núm trang trí nhô ra từ con dấu, cho phép xâu dây qua; 口鼻 (kǒu bí) – miệng và mũi.