XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

刺鼻 đọc là cì bí, nghĩa là xộc vào mũi; hăng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

刺鼻

[cì bí] [刺 鼻]

xộc vào mũi; hăng; hăng nồng

房间里有一股刺鼻的油漆味。

fáng jiān lǐ yǒu yì gǔ cì bí de yóu qī wèi.

Trong phòng có một mùi sơn nồng nặc xộc vào mũi.

劣质油漆会散发刺鼻的气味。

liè zhì yóu qī huì sàn fā cì bí de qì wèi.

Sơn kém chất lượng sẽ tỏa ra mùi hôi nồng nặc.

房间里有一股刺鼻的气味。

fáng jiān lǐ yǒu yì gǔ cì bí de qì wèi.

Trong phòng có một mùi hăng hăng hắc hắc.

Hỏi đáp về từ 刺鼻

刺鼻 nghĩa là gì?

刺鼻 (cì bí) nghĩa là xộc vào mũi; hăng.

Cách viết 刺鼻 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 刺, 鼻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.