XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

口鼻 đọc là kǒu bí, nghĩa là miệng và mũi; mõm (của động vật). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

口鼻

[kǒu bí] [口 鼻]

miệng và mũi; mõm (của động vật)

刺鼻的化学气味扑面而来,大家纷纷捂住口鼻迅速撤离。

cì bí de huà xué qì wèi pū miàn ér lái, dà jiā fēn fēn wǔ zhù kǒu bí xùn sù chè lí.

Mùi hóa chất nồng nặc ập tới, mọi người vội vàng bịt mũi miệng rồi nhanh chóng sơ tán.

Hỏi đáp về từ 口鼻

口鼻 nghĩa là gì?

口鼻 (kǒu bí) nghĩa là miệng và mũi; mõm (của động vật).

Cách viết 口鼻 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 口, 鼻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.