XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

流鼻涕 đọc là liú bí tì, nghĩa là bị chảy nước mũi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

流鼻涕

[liú bí tì] [流 鼻 涕]

bị chảy nước mũi

鼻子流鼻涕。一直流,很难受。

bí zi liú bí tì. yì zhí liú, hěn nán shòu.

Em bị chảy nước mũi. Chảy suốt, rất khó chịu.

Trong bài: Khám cảm lạnh

他因为着凉感冒,一整天都在不停地流鼻涕。

tā yīn wèi zháo liáng gǎn mào, yì zhěng tiān dōu zài bù tíng dì liú bí tì.

Anh ấy do bị nhiễm lạnh cảm cúm nên cả ngày không ngừng chảy nước mũi.

Hỏi đáp về từ 流鼻涕

流鼻涕 nghĩa là gì?

流鼻涕 (liú bí tì) nghĩa là bị chảy nước mũi.

Cách viết 流鼻涕 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 流, 鼻, 涕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.