XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

滴滴涕 đọc là dī dī tì, nghĩa là (từ mượn) DDT (dichlorodiphenyltrichloroethane). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 滴滴涕

滴滴涕 nghĩa là gì?

滴滴涕 (dī dī tì) nghĩa là (từ mượn) DDT (dichlorodiphenyltrichloroethane).

Cách viết 滴滴涕 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 滴, 滴, 涕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.