XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 滴 đọc là dī, nghĩa là một giọt; nhỏ giọt. Thuộc bộ Thủy 水. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

滴

[dī]

một giọt; nhỏ giọt

液体聚成小滴落下或使液体下滴。

护士轻轻地将药水滴进了病人的眼睛里。

hù shì qīng qīng dì jiāng yào shuǐ dī jìn le bìng rén de yǎn jīng lǐ.

Nữ y tá nhẹ nhàng nhỏ thuốc vào mắt bệnh nhân.

giọt (lượng từ)

用于滴状液体的量词。

眼睛干涩时可以滴一滴眼药水。

yǎn jīng gān sè shí kě yǐ dī yi dī yǎn yào shuǐ.

Khi khô mắt có thể nhỏ một giọt thuốc nhỏ mắt.

知识需要平时一点一滴地积累。

zhī shi xū yào píng shí yì diǎn yì dī dì jī lěi.

Kiến thức cần được tích lũy từng chút một mỗi ngày.

古人常用铜壶滴漏来测量时间。

gǔ rén cháng yòng tóng hú dī lòu lái cè liáng shí jiān.

Người xưa thường dùng đồng hồ nhỏ giọt bằng đồng để đo thời gian.

Hỏi đáp về chữ 滴

滴 nghĩa là gì?

滴 (dī) nghĩa là một giọt; nhỏ giọt. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 滴 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 滴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 滴 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 滴 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 小滴 (xiǎo dī) – một giọt; 欲滴 (yù dī) – lung linh; 水滴 (shuǐ dī) – giọt; 泪滴 (lèi dī) – giọt nước mắt; 涓滴 (juān dī) – dòng nước nhỏ; 滴下 (dī xià) – nhỏ giọt.