滴定 đọc là dī dìng, nghĩa là chuẩn độ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 滴定
滴定 nghĩa là gì?
滴定 (dī dìng) nghĩa là chuẩn độ.
Cách viết 滴定 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 滴, 定 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 滴定?
Thường gặp: 滴定管 (dī dìng guǎn) – burette.