欲滴
[yù dī] [欲 滴]
lung linh; mũm mĩm và mềm mại; đẹp đẽ
刚摘下来的蜜桃水灵灵的,看着就让人垂涎欲滴。
gāng zhāi xià lái de mì táo shuǐ líng líng de, kàn zhe jiù ràng rén chuí xián yù dī.Quả đào mật vừa mới hái tươi mơn mởn, nhìn thôi đã thấy thèm.
欲滴 đọc là yù dī, nghĩa là lung linh; mũm mĩm và mềm mại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yù dī] [欲 滴]
lung linh; mũm mĩm và mềm mại; đẹp đẽ
刚摘下来的蜜桃水灵灵的,看着就让人垂涎欲滴。
gāng zhāi xià lái de mì táo shuǐ líng líng de, kàn zhe jiù ràng rén chuí xián yù dī.Quả đào mật vừa mới hái tươi mơn mởn, nhìn thôi đã thấy thèm.
欲滴 (yù dī) nghĩa là lung linh; mũm mĩm và mềm mại.
Viết lần lượt từng chữ 欲, 滴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 垂涎欲滴 (chuí xián yù dī) – thèm chảy nước dãi (thành ngữ); 馋涎欲滴 (chán xián yù dī) – nghĩa đen: thèm chảy dãi (thành ngữ).