XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

欲滴 đọc là yù dī, nghĩa là lung linh; mũm mĩm và mềm mại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

欲滴

[yù dī] [欲 滴]

lung linh; mũm mĩm và mềm mại; đẹp đẽ

刚摘下来的蜜桃水灵灵的,看着就让人垂涎欲滴。

gāng zhāi xià lái de mì táo shuǐ líng líng de, kàn zhe jiù ràng rén chuí xián yù dī.

Quả đào mật vừa mới hái tươi mơn mởn, nhìn thôi đã thấy thèm.

Hỏi đáp về từ 欲滴

欲滴 nghĩa là gì?

欲滴 (yù dī) nghĩa là lung linh; mũm mĩm và mềm mại.

Cách viết 欲滴 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 欲, 滴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 欲滴?

Thường gặp: 垂涎欲滴 (chuí xián yù dī) – thèm chảy nước dãi (thành ngữ); 馋涎欲滴 (chán xián yù dī) – nghĩa đen: thèm chảy dãi (thành ngữ).