XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

闪闪 đọc là shǎn shǎn, nghĩa là lung linh; lấp lánh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

闪闪

[shǎn shǎn] [闪 闪]

lung linh; lấp lánh; lóng lánh; rực rỡ

夕阳照在海湾两岸,金光闪闪。

xī yáng zhào zài hǎi wān liǎng àn, jīn guāng shǎn shǎn.

Ánh hoàng hôn chiếu lên hai bờ vịnh, lấp lánh vàng óng.

宝塔的顶尖在阳光下闪闪发光。

bǎo tǎ de dǐng jiān zài yáng guāng xià shǎn shǎn fā guāng.

Chóp đỉnh của bảo tháp lấp lánh dưới ánh mặt trời.

金字塔的塔尖在阳光下闪闪发亮。

jīn zì tǎ de tǎ jiān zài yáng guāng xià shǎn shǎn fā liàng.

Ngọn tháp kim tự tháp tỏa sáng lấp lánh dưới ánh nắng.

Hỏi đáp về từ 闪闪

闪闪 nghĩa là gì?

闪闪 (shǎn shǎn) nghĩa là lung linh; lấp lánh.

Cách viết 闪闪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 闪, 闪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 闪闪?

Thường gặp: 亮闪闪 (liàng shǎn shǎn) – sáng chói; 寒光闪闪 (hán guāng shǎn shǎn) – lấp lánh như sương và tuyết (thành ngữ); 躲躲闪闪 (duǒ duǒ shǎn shǎn) – né tránh.