XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

闪电 đọc là shǎn diàn, nghĩa là tia chớp; lượng từ: 道 (dào). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

闪电【閃電】

[shǎn diàn] [闪 电]

tia chớp; lượng từ: 道 (dào)

天空中云层放电发出的强光。

昨晚有闪电。

zuó wǎn yǒu shǎn diàn.

Tối qua có sấm sét.

chớp nhoáng, nhanh như chớp

比喻速度极快。

他们相识一个月就闪电结婚了。

tā men xiāng shí yí gè yuè jiù shǎn diàn jié hūn le.

Họ quen nhau một tháng đã kết hôn chớp nhoáng.

道

一道闪电劈中了路边的大树。

yí dào shǎn diàn pī zhōng le lù biān de dà shù.

Một tia sét đã đánh trúng cây lớn bên đường.

闪电在刹那间照亮了夜空。

shǎn diàn zài chà nà jiān zhào liàng le yè kōng.

Tia chớp chiếu sáng bầu trời đêm trong chớp mắt.

Hỏi đáp về từ 闪电

闪电 nghĩa là gì?

闪电 (shǎn diàn) nghĩa là tia chớp; lượng từ: 道 (dào). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 闪电 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 闪, 电 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 闪电?

Thường gặp: 闪电战 (shǎn diàn zhàn) – chiến tranh chớp nhoáng; 闪电结婚 (shǎn diàn jié hūn) – kết hôn ngay sau khi gặp mặt.