XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

闪烁 đọc là shǎn shuò, nghĩa là lấp lánh; lấp lóe. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

闪烁【閃爍】

[shǎn shuò] [闪 烁]

lấp lánh; lấp lóe; quanh co

光线忽明忽暗,或说话遮遮掩掩。

夜晚的海面上闪烁着微弱的渔火。

yè wǎn de hǎi miàn shàng shǎn shuò zhe wēi ruò de yú huǒ.

Trên mặt biển đêm lấp lánh những ánh đèn le lói của thuyền chài.

他的眼神中闪烁着智慧的光芒。

tā de yǎn shén zhōng shǎn shuò zhe zhì huì de guāng máng.

Trong ánh mắt của anh ấy lấp lánh hào quang của trí tuệ.

夜空中闪烁着几颗微弱的亮点。

yè kōng zhōng shǎn shuò zhe jǐ kē wēi ruò de liàng diǎn.

Trên bầu trời đêm lấp lánh vài điểm sáng yếu ớt.

夜空中闪烁着几颗疏散的星星。

yè kōng zhōng shǎn shuò zhe jǐ kē shū sàn de xīng xīng.

Trên bầu trời đêm nhấp nháy vài ngôi sao thưa thớt.

Hỏi đáp về từ 闪烁

闪烁 nghĩa là gì?

闪烁 (shǎn shuò) nghĩa là lấp lánh; lấp lóe. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 闪烁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 闪, 烁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 闪烁?

Thường gặp: 闪烁体 (shǎn shuò tǐ) – (vật lý) chất phát quang; 金光闪烁 (jīn guāng shǎn shuò) – lấp lánh; 闪烁其词 (shǎn shuò qí cí) – nói năng quanh co (thành ngữ).