XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 烁 đọc là shuò, nghĩa là sáng; rực rỡ. Thuộc bộ Hỏa 火. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

烁

[shuò]

sáng; rực rỡ

他的眼神中闪烁着智慧的光芒。

tā de yǎn shén zhōng shǎn shuò zhe zhì huì de guāng máng.

Trong ánh mắt của anh ấy lấp lánh hào quang của trí tuệ.

夜空中闪烁着几颗微弱的亮点。

yè kōng zhōng shǎn shuò zhe jǐ kē wēi ruò de liàng diǎn.

Trên bầu trời đêm lấp lánh vài điểm sáng yếu ớt.

夜空中闪烁着几颗疏散的星星。

yè kōng zhōng shǎn shuò zhe jǐ kē shū sàn de xīng xīng.

Trên bầu trời đêm nhấp nháy vài ngôi sao thưa thớt.

Hỏi đáp về chữ 烁

烁 nghĩa là gì?

烁 (shuò) nghĩa là sáng; rực rỡ.

Cách viết chữ 烁 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 烁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 烁 thuộc bộ Hỏa (火).

Chữ 烁 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 闪烁 (shǎn shuò) – lấp lánh; 烁烁 (shuò shuò) – lung linh; 熠烁 (yì shuò) – lung linh; 闪烁体 (shǎn shuò tǐ) – (vật lý) chất phát quang; 金光闪烁 (jīn guāng shǎn shuò) – lấp lánh; 闪烁其词 (shǎn shuò qí cí) – nói năng quanh co (thành ngữ).